đánh (răng), mài, đánh bóng磨く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
磨MAmàiđọc みが
nghĩa đenmài→ đánh (răng), mài, đánh bóng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 磨 ở cuối · 〜磨