Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẠCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thạch
Tảng đá như cái miệng (口) vuông lăn ra từ dưới vách núi → THẠCH: đá.
⿸丆口cấu tạo tham khảo (IDS)石 THẠCH đá · 油 DU dầu
石 THẠCH đá
石 THẠCH đá
Soumatome #170
Tuần 3 · Ngày 7 · trang 56, 58
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Bài 37
Kanji bài 37Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn