訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
石
đá
Thạch · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
石
· đá
Một nét (一) và nét phẩy (丿) nằm trên cái miệng (口) cứng như đá: 石.
一
mặt đá
丿
nét phẩy
口
khối đá
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 42
Họ từ / từ liên quan
石油
せきゆ
dầu mỏ
石炭
せきたん
than đá
宝石
ほうせき
đá quý, trang sức
流石
さすが
quả nhiên, đúng như mong đợi
磁石
じしゃく
nam châm
化石
かせき
hóa thạch
岩石
がんせき
đá, nham thạch