Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHÃN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhãn
Bác sĩ bảo bệnh nhân quay đầu (艮) sang trái, sang phải, rồi soi đèn vào từng con mắt (目) → NHÃN: mắt, như 'nhãn khoa'.
⿰目艮cấu tạo tham khảo (IDS)近 CẬN gần · 眼 NHÃN nhãn cầu
眼 NHÃN mắt · 鏡 KÍNH gương, kính
眼 NHÃN nhãn cầu · 科 KHOA khoa
眼 NHÃN nhãn cầu · 球 CẦU quả cầu
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn