Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUYỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Huyện
Con mắt (目) treo trên góc gập (𠃊) của cột, nhìn xuống cả vùng cai quản → HUYỆN: tỉnh.
⿱⿺𠃊目小cấu tạo tham khảo (IDS)青 THANH xanh · 森 SÂM rừng rậm · 県 HUYỆN tỉnh
県 HUYỆN tỉnh · 庁 SẢNH cơ quan chính phủ
県 HUYỆN tỉnh
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 6 · trang 102, 103
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 25
Kanji bài 25Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn