Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÁN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khán
Cô điều dưỡng đặt bàn tay (龵) lên trán che đèn, con mắt (目) dõi theo người bệnh suốt đêm → KHÁN: trông nom.
Gợi âm: KHÁN: kh → カ行, đuôi -n → -n (カン)
⿱龵目cấu tạo tham khảo (IDS)看 KHÁN trông nom · 病 BỆNH bệnh
看 KHÁN trông nom · 護 HỘ che chở · 師 SƯ thầy, người làm nghề
看 KHÁN trông nom · 板 BẢN tấm ván
看 KHÁN trông nom · 護 HỘ che chở
Soumatome
Tuần 3 · Ngày 7 · trang 56, 58
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn