Đang mở trang…
Đang mở trang…
MÃNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mãnh
Trên ban thờ, chiếc đĩa cao chân bày hoa quả: vành trên phẳng, mấy nét dựng là thân, nét dài dưới đáy là chân đế → MÃNH: cái đĩa (bộ mãnh).
皿cấu tạo tham khảo (IDS)灰 HÔI tro · 皿 MÃNH đĩa
皿 MÃNH bát đĩa · 洗 TẨY rửa
皿 MÃNH đĩa
Soumatome #56
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 30
Kanji bài 30Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn