訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
皿
đĩa, bát, đồ đựng
Mãnh · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
皿
· đĩa, bát, đồ đựng
Hình dáng của một cái bát đựng thức ăn đặt trên bàn. Đó là nghĩa Mãnh.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 29
Họ từ / từ liên quan
灰皿
はいざら
gạt tàn thuốc