Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bì
Bàn tay cầm con dao nhỏ lột một tấm vỏ cong khỏi thân cây, nhìn nét chữ như tấm da được kéo ra → BÌ: da, vỏ.
皮cấu tạo tham khảo (IDS)皮 BÌ da
Mimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn