Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỘC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Độc
Con chó (犭) ngồi xem con sâu (虫) bò cả buổi, vì cả nhà đi du lịch hết rồi → ĐỘC: một mình, như 'độc thân'.
Gợi âm: ĐỘC: đ → ダ行, đuôi -c → -ku (ドク)
⿰犭虫cấu tạo tham khảo (IDS)孤 CÔ cô độc · 独 ĐỘC một mình
単 ĐƠN đơn giản · 独 ĐỘC một mình
独 ĐỘC một mình · 身 THÂN thân
独 ĐỘC riêng một · 特 ĐẶC đặc biệt
独 ĐỘC một mình · 立 LẬP đứng
独 ĐỘC một mình · 言 NGÔN nói
独 ĐỘC một mình · 裁 TÀI cắt may
独 ĐỘC một mình · 自 TỰ tự bản thân
独 ĐỘC một mình
Soumatome
Tuần 5 · Ngày 6 · trang 86, 87
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn