Đang mở trang…
Đang mở trang…
XUY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xuy
Lửa (火) bếp nhỏ, người ngáp (欠) ngồi thổi phù phù cho cơm chín → XUY: nấu cơm.
⿰火欠cấu tạo tham khảo (IDS)炊 XUY nấu · 事 SỰ việc
Mimikara
Unit 11
Mở Unit 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn