Đang mở trang…
Đang mở trang…
HÔI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hôi
Lấy tay trái (𠂇) cời bếp lửa (火) tìm củ khoai nướng, chỉ moi ra được một nắm bụi xám → HÔI: tro.
Gợi âm: HÔI: vần -ôi → -ai (カイ)
⿸𠂇火cấu tạo tham khảo (IDS)Soumatome
Tuần 1 · Ngày 7 · trang 24, 26
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn