Đang mở trang…
Đang mở trang…
NỒNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nồng
Bác nhà nông (農) nấu canh tiết kiệm nước (氵) tới mức cái muôi đứng thẳng được trong nồi → NỒNG: đặc, như 'nồng độ'.
Gợi âm: NỒNG: đuôi -ng → trường âm (ノウ)
⿰氵農cấu tạo tham khảo (IDS)濃 NỒNG đậm, đặc
Soumatome #150
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7
Mở Unit 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn