Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOẠT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoạt
Sau cơn mưa, nước (氵) phủ lên phiến đá nhẵn như khúc xương (骨), ông lão trượt chân suýt ngã → HOẠT: trơn trượt.
⿰氵骨cấu tạo tham khảo (IDS)円 VIÊN tròn (hình tròn) · 滑 HOẠT trơn (trơn trượt)
滑 HOẠT trơn trượt · 稽 KÊ suy xét
滑 HOẠT trơn trượt
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn