Đang mở trang…
Đang mở trang…
THANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thang
Nước (氵) để ngoài nắng lên (昜) cả buổi, chạm vào thấy nóng hổi → THANG: nước nóng.
⿰氵昜cấu tạo tham khảo (IDS)熱 NHIỆT nhiệt độ · 湯 THANG nước nóng
茶 TRÀ trà · 湯 THANG nước nóng
湯 THANG nước nóng · 気 KHÍ khí
湯 THANG nước nóng · 飲 ẨM uống
湯 THANG nước nóng · 飲 ẨM uống
Soumatome #138
Tuần 3 · Ngày 3 · trang 48, 49
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5
Mở bài 5Minna no Nihongo
Bài 35
Kanji bài 35Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn