Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Độ
Bến sông Hibari xưa: dưới mái hiên (广) quán nước, hai mươi (廿) khách chờ đò; ông lái chìa tay phải (又) đỡ từng người sang bờ nước (氵) bên kia → ĐỘ: sang sông.
Gợi âm: ĐỘ: đ → タ行, vần -ô → -o (ト)
⿰氵度cấu tạo tham khảo (IDS)渡 ĐỘ qua (băng qua)
渡 ĐỘ đưa qua (băng qua)
Soumatome #112
Tuần 2 · Ngày 7 · trang 40, 42
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 36
Kanji bài 36Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn