訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
渡
băng qua, vượt qua, đưa sang, di cư
Độ · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
渡
· băng qua, vượt qua, đưa sang, di cư
Dùng nước để đo khoảng cách rồi vượt qua sông, đó là hành động độ qua.
氵
nước
度
đo
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 46
Họ từ / từ liên quan
渡ります
わたります
băng qua, đi qua
橋渡し
はしわたし
làm cầu nối, hòa giải
見渡す
みわたす
nhìn bao quát, quan sát
渡り鳥
わたりどり
chim di cư