Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phái
Nước (氵) sông Hibari chảy tới bãi bồi thì chia ra dòng rẽ nhánh (𠂢), mỗi nhánh đi một ngả → PHÁI: nhánh, phe, như 'phe phái'.
Gợi âm: PHÁI: ph → ハ行 (ハ)
⿰氵𠂢cấu tạo tham khảo (IDS)特 ĐẶC riêng, đặc biệt · 派 PHÁI cử đi
派 PHÁI phái · 遣 KHIỂN phái đi
派 PHÁI phái
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn