Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẦM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trầm
Ông thợ đội khăn trùm (冖), lội đôi chân người (儿) ra bến, thả khúc gỗ thơm xuống nước (氵): gỗ thường nổi, khúc này chìm lỉm → TRẦM: chìm; như 'trầm hương'.
Gợi âm: TRẦM: đuôi -m → -n, vần -âm → -in (チン)
⿰氵冘cấu tạo tham khảo (IDS)沈 TRẦM chìm · 殿 ĐIỆN cung điện
沈 TRẦM chìm · 没 MỘT chìm
沈 TRẦM chìm · 黙 MẶC im lặng
沈 TRẦM chìm
沈 TRẦM chìm
文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn