Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trì
Nước (氵) đọng lại, cũng (也) là một góc nhỏ trong vườn → TRÌ: cái ao.
Gợi âm: 地 đọc チ, cùng mảnh 也 (地 池)
⿰氵也cấu tạo tham khảo (IDS)Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 2
Trang 32–33
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 12
Mở bài 5Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 37
Kanji bài 37Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn