Đang mở trang…
Đang mở trang…
DÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dân
民 trông như người cúi đầu cầm cuốc dưới mái lều, ngày ngày làm ruộng nuôi cả nước → DÂN: người dân.
Gợi âm: DÂN: đuôi -n → -n, vần -ân → -in (ミン)
民cấu tạo tham khảo (IDS)国 QUỐC nước · 民 DÂN dân
住 TRÚ ở · 民 DÂN dân
区 KHU quận, khu · 民 DÂN dân
市 THỊ thành phố · 民 DÂN dân
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 5
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 8 · 単語 bài 3, 8
Mở bài 3Mở bài 8Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn