Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Điện
Đi thăm hoàng cung: chiếc sập vua ngả thân nằm (尸) nghỉ, hàng cột gỗ phải mấy người chung tay (共) mới ôm xuể, lính cầm cây gậy (殳) gác cổng → ĐIỆN: cung điện.
⿰𡱒殳cấu tạo tham khảo (IDS)宮 CUNG cung điện · 殿 ĐIỆN cung điện
神 THẦN thần linh · 殿 ĐIỆN cung điện
沈 TRẦM chìm · 殿 ĐIỆN cung điện
殿 ĐIỆN cung điện · 様 DẠNG hình dáng
殿 ĐIỆN cung điện
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn