Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỬ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tử
Xương tàn (歹) nằm cạnh cái thìa (匕) bỏ quên: sự sống đã hết → TỬ: chết.
⿸歹匕cấu tạo tham khảo (IDS)生 SINH sống · 死 TỬ chết
死 TỬ chết · 体 THỂ cơ thể
死 TỬ chết · 刑 HÌNH trừng phạt
死 TỬ chết
死 TỬ chết
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 3
Trang 50–51
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 1 · trang 44, 45
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9Minna no Nihongo
Bài 39
Kanji bài 39Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn