Đang mở trang…
Đang mở trang…
VŨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vũ
Thầy dạy kiếm cắm một (一) cái cọc (弋) giữa sân, học trò chém vào cọc tới khi thầy hô dừng lại (止) mới được nghỉ → VŨ: võ, quân sự; 'vũ khí'.
⿹⿶弋一止cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn