Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÂM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sâm
Một cây (木) đứng trên rừng thưa (林), ba cây chen nhau kín mít → SÂM: rừng rậm.
Gợi âm: SÂM: đuôi -m → ン, vần -âm → -in (シン)
⿱木林cấu tạo tham khảo (IDS)森 SÂM rừng rậm · 林 LÂM rừng (rừng thưa)
青 THANH xanh · 森 SÂM rừng rậm · 県 HUYỆN tỉnh
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 2
Trang 48–49
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4
Mở bài 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn