Đang mở trang…
Đang mở trang…
MAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mai
Hằng ngày (毎) đầu xuân, cây (木) trước ngõ nở thêm vài bông trắng, quả xanh chua đến nhăn mặt → MAI: cây mơ.
⿰木每cấu tạo tham khảo (IDS)梅 MAI cây mơ · 雨 VŨ mưa
梅 MAI cây mơ · 干 CAN khô
梅 MAI cây mơ
Mimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn