Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tài
Đầu xuân, ông nội dùng giáo chặt (𢦏) phát quang bụi rậm sau vườn, chừa khoảng đất tơi rồi trồng ngay một cây (木) bưởi non → TÀI: trồng cây, như 'tài bồi'.
Gợi âm: 裁 (cắt) cùng mảnh giáo chặt đọc サイ: 栽 cũng đọc サイ
⿹𢦏木cấu tạo tham khảo (IDS)栽 TÀI trồng trọt · 培 BỒI vun đắp
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn