Đang mở trang…
Đang mở trang…
CĂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Căn
Phần cây (木) quay đầu (艮) chui xuống đất, giữ cho thân đứng vững → CĂN: rễ.
Gợi âm: CĂN: c → k, đuôi -n (コン)
⿰木艮cấu tạo tham khảo (IDS)根 CĂN rễ · 拠 CỨ dựa vào
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn