Đang mở trang…
Đang mở trang…
CƠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cơ
Bố lấy gỗ cây (木) đóng thêm mặt rộng lên cái ghế nhỏ (几) cũ, thế là con có chiếc bàn học riêng → CƠ: cái bàn (học, làm việc).
Gợi âm: CƠ: c → カ行, không âm cuối (キ)
⿰木几cấu tạo tham khảo (IDS)机 CƠ bàn
文法Buddy
Bài 14
Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 30
Kanji bài 30Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn