Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trát
Chẻ cây (木) thành tấm mỏng, khoan lỗ móc vào lưỡi câu (乚) treo trước cửa ghi tên chủ nhà → TRÁT: thẻ, tấm biển; tờ tiền.
⿰木乚cấu tạo tham khảo (IDS)円 VIÊN đồng yên · 札 TRÁT tờ
改 CẢI xét lại · 札 TRÁT vé, thẻ
名 DANH tên · 札 TRÁT thẻ
札 TRÁT thẻ, tờ
札 TRÁT thẻ
Soumatome
Tuần 6 · Ngày 6 · trang 102, 103
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn