Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thế
Trận bóng giữa trưa, mặt trời (日) như đổ lửa, hai anh chàng (㚘) dự bị cứ năm phút lại được gọi vào sân thay người → THẾ: thay, như 'thay thế'.
Gợi âm: THẾ: vần -ê → -ai (タイ)
⿱㚘日cấu tạo tham khảo (IDS)取 THỦ lấy · 替 THẾ thay (thay thế)
両 LƯỠNG đồng lạng (tiền xưa) · 替 THẾ thay, đổi (thay thế)
着 TRƯỚC mặc · 替 THẾ thay (thay thế)
替 THẾ thay thế
替 THẾ thay thế
Soumatome #47
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn