Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÁM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ám
Mặt trời (日) đã lặn, chỉ còn âm thanh (音) côn trùng kêu trong bóng tối → ÁM: tối.
Gợi âm: ÁM: không phụ âm đầu → ア行, đuôi -m → ン (アン)
⿰日音cấu tạo tham khảo (IDS)薄 BẠC mỏng · 暗 ÁM tối
真 CHÂN thật, hoàn toàn (thật) · 暗 ÁM tối
暗 ÁM tối, ngầm, kín · 証 CHỨNG chứng thực · 番 PHIÊN số thứ tự · 号 HIỆU số hiệu
暗 ÁM tối, ngầm · 記 KÝ ghi nhớ
暗 ÁM tối, lén · 殺 SÁT giết
暗 ÁM tối · 算 TOÁN tính toán
暗 ÁM tối · 示 THỊ biểu thị
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 3
Trang 18–19
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 2
Mở bài 2Minna no Nihongo
Bài 13
Kanji bài 13Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn