Đang mở trang…
Đang mở trang…
THAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thao
Nghệ nhân múa rối dùng tay (扌) giật dây, đàn chim gỗ trên cây ríu rít (喿) chuyền cành như chim thật → THAO: điều khiển, như 'thao tác'.
⿰扌喿cấu tạo tham khảo (IDS)体 THỂ cơ thể · 操 THAO điều khiển
操 THAO điều khiển · 作 TÁC làm · 店 ĐIẾM cửa hàng
操 THAO điều khiển · 縦 TUNG chiều dọc
操 THAO điều khiển
文法Buddy
Bài 14
Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn