Đang mở trang…
Đang mở trang…
DƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dương
Tay (扌) giương cánh diều lên trời lúc nắng lên (昜) → DƯƠNG: nâng lên; rán.
Gợi âm: DƯƠNG: vần -ương → -yō (ヨウ)
⿰扌昜cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Mimikara
Unit 11
Mở Unit 11Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn