Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cứ
Tay (扌) bám vào chỗ ngồi (処) vững nhất, không ai đẩy đi được → CỨ: dựa vào.
⿰扌処cấu tạo tham khảo (IDS)根 CĂN rễ · 拠 CỨ dựa vào
証 CHỨNG chứng cứ · 拠 CỨ căn cứ
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn