Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHIẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chiết
Tay (扌) cầm cái rìu (斤) chặt cành khô, cành gãy gập làm đôi → CHIẾT: bẻ gãy, gập.
⿰扌斤cấu tạo tham khảo (IDS)骨 CỐT xương · 折 CHIẾT gãy (gấp)
右 HỮU phải · 折 CHIẾT gấp, rẽ
左 TẢ trái · 折 CHIẾT gấp, rẽ
折 CHIẾT gấp · 紙 CHỈ giấy
折 CHIẾT gãy (gấp)
折 CHIẾT bẻ gãy, gấp
Soumatome #98
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 5
Mở Unit 5Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn