Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẦU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đầu
Ra công viên, Minh nhặt cây gậy (殳), dùng tay (扌) ném thật xa cho chú chó lao theo; chó tha về, lại ném tiếp → ĐẦU: ném, như 'đầu tư' (ném vốn vào).
Gợi âm: ĐẦU: đ → t (トウ)
⿰扌殳cấu tạo tham khảo (IDS)投 ĐẦU ném, bỏ vào · 票 PHIẾU phiếu
投 ĐẦU ném, gửi vào · 書 THƯ thư, bài viết
投 ĐẦU ném · 資 TƯ tài sản
投 ĐẦU ném · 入 NHẬP vào
投 ĐẦU ném
Soumatome #303
Tuần 6 · Ngày 3 · trang 96, 97
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1
Mở bài 1Minna no Nihongo
Bài 33
Kanji bài 33Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn