訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
投
ném, quăng, đầu tư, tham gia
Đầu · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
投
· ném, quăng, đầu tư, tham gia
Dùng tay ném quả cầu vào thùng rác.
扌
tay
殳
vũ khí/cầu
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 33
Họ từ / từ liên quan
投票
とうひょう
bỏ phiếu, bầu cử
投書
とうしょ
thư gửi tòa soạn, bài đóng góp
投資
とうし
đầu tư
投入
とうにゅう
ném vào, đầu tư, đưa vào
投げ出す
なげだす
từ bỏ, vứt bỏ