Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỨC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tức
Leo hết con dốc, anh dừng lại thở: hơi vào ra phì phò qua cái mũi (自), tim (心) đập dồn rồi chậm dần → TỨC: hơi thở; như 'tin tức'.
Gợi âm: TỨC: t → サ行, đuôi -c → -ku (ソク)
⿱自心cấu tạo tham khảo (IDS)休 HƯU nghỉ · 息 TỨC hơi thở
溜 LỰU đọng lại · 息 TỨC hơi thở
子 TỬ con cái · 息 TỨC hơi thở
消 TIÊU dập tắt · 息 TỨC hơi thở
窒 TRẤT bịt kín · 息 TỨC hơi thở
一 NHẤT một · 息 TỨC hơi thở
息 TỨC con cái · 子 TỬ con
Soumatome #273
Tuần 5 · Ngày 6 · trang 86, 87
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 8, 11
Mở bài 8Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn