Đang mở trang…
Đang mở trang…
DIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Diên
Sứ giả tới cổng thành phải dừng lại (止), cắm lá cờ nét phẩy (丿) rồi bước dài (廴) quanh tường chờ gọi, ngày yết kiến cứ dời mãi → DIÊN, như 'diên trì'.
Gợi âm: DIÊN: d- → nguyên âm, đuôi -n → エン
⿺廴⿱丿③cấu tạo tham khảo (IDS)延 DIÊN kéo dài · 期 KỲ kỳ hạn
延 DIÊN kéo dài · 長 TRƯỜNG dài
延 DIÊN kéo dài
Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 3, 7 · 単語 bài 3
Mở bài 3Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn