Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHUẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khuất
Thân nằm (尸) co lại để đi ra (出) qua cửa thấp, ai cũng phải cúi rạp → KHUẤT: cúi, khuất.
Gợi âm: KHUẤT: kh → k (クツ)
⿸尸出cấu tạo tham khảo (IDS)退 THOÁI lui · 屈 KHUẤT co lại
Mimikara
Unit 3
Mở Unit 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn