Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tôn
Cậu sinh viên mang vò rượu (酉) quê, hai giọt (丷) còn đọng trên miệng vò, hai tay nâng cao quá đầu một tấc (寸) biếu thầy → TÔN: kính trọng, 'tôn trọng'.
⿱酋寸cấu tạo tham khảo (IDS)尊 TÔN tôn kính · 敬 KÍNH kính trọng
尊 TÔN tôn kính · 重 TRỌNG coi trọng
自 TỰ tự bản thân · 尊 TÔN tôn kính · 心 TÂM tim
尊 TÔN tôn kính
尊 TÔN tôn kính
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn