Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tự
Ở Kyoto, Minh ngồi xem nhà sư cào sân sỏi trên nền đất (土) thành vân sóng, từng tấc (寸) không lệch một li → TỰ: chùa, như 'Kim Các Tự'.
Gợi âm: TỰ: t → ザ行, không âm cuối (ジ)
⿱土寸cấu tạo tham khảo (IDS)寺 TỰ chùa · 院 VIỆN khu nhà, viện (học viện)
寺 TỰ chùa
Soumatome #82
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 8
Mở bài 8Minna no Nihongo
Bài 37
Kanji bài 37Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn