Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mật
Mái nhà (宀) trên núi (山) nhất định (必) không cho ai biết đường vào → MẬT: kín; dày đặc.
⿱宓山cấu tạo tham khảo (IDS)秘 BÍ kín · 密 MẬT kín đáo
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn