Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bảo
Dưới mái nhà (宀), viên ngọc (玉) quý được cất kỹ trong rương → BẢO: báu vật.
⿱宀玉cấu tạo tham khảo (IDS)宝 BẢO báu vật
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn