Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quân
Thời xưa làng chia đều (匀) đất (土) công điền, không nhà nào hơn nhà nào → QUÂN: đều, bình quân.
Gợi âm: QUÂN: qu → カ行, đuôi -n → -n (キン)
⿰土匀cấu tạo tham khảo (IDS)均 QUÂN bằng phẳng · 衡 HÀNH cân bằng
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn