Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHỨU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khứu
Miệng (口) và mũi hít lấy mùi hôi (臭) bay ra từ thùng rác → KHỨU: ngửi.
⿰口臭cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn