Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGỐC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngốc
Nghe tin trúng thưởng, ông há miệng (口) đứng im như cây (木), mãi không nói nổi câu nào → NGỐC: ngẩn ngơ, như 'ngốc nghếch'.
⿱口木cấu tạo tham khảo (IDS)呆 NGỐC ngẩn ngơ
文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn