Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quân
Vở kịch cuối năm, cậu bé đóng vua đội tóc giả dựng như đầu nhím (彐), chống gậy chéo, mở miệng (口) phán là cả lớp cúi rạp → QUÂN: ngài, vua; 'quân vương'.
Gợi âm: QUÂN: qu → k, đuôi -n → -n (クン)
⿸尹口cấu tạo tham khảo (IDS)諸 CHƯ nhiều · 君 QUÂN ngài
君 QUÂN ngài · 主 CHỦ chủ nhân
君 QUÂN anh, ngài
Soumatome #252
Tuần 5 · Ngày 4 · trang 82, 83
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 5, 6
Mở bài 5Mở bài 6Minna no Nihongo
Bài 48
Kanji bài 48Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn