Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHIẾU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khiếu
Miệng (口) gào lên khi cổ tay bị dây xoắn (丩) siết chặt → KHIẾU: kêu, hét.
Gợi âm: KHIẾU: vần -iêu → -yō (キョウ)
⿰口丩cấu tạo tham khảo (IDS)叫 KHIẾU kêu
Mimikara
Unit 2
Mở Unit 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn